Chào mừng bạn đến với Công ty TNHH Đào tạo & Phát triển nguồn nhân lực PITSCO
fb Công ty TNHH Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực PITSCOhttps://www.facebook.com/xuatkhaulaodong.Pitsco/ gg Công ty TNHH Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực PITSCOhttps://www.google.com/ link Công ty TNHH Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực PITSCOhttps://twitter.com/
Công ty TNHH Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực PITSCO

Học tiếng Nhật - Những chữ Kanji gần nghĩa

Những chữ Kanji gần nghĩa nhau. Lưu ý là những từ này khác nhau về sắc thái (ý nghĩa) nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng.
Dành cho trình độ trung cấp trở lên.
1.異国:いこく 外国:がいこく
2.異論:いろん 異議:いぎ
3.衣服:いふく 衣料:いりょう
4.永久:えいきゅう 永遠(久遠):えいえん(くおん)
5.企画:きかく 計画:けいかく
6.基準:きじゅん 標準:ひょうじゅん
7.基礎:きそ 基本(根底):きほん(こんてい)
8.帰郷:ききょう 帰省:きせい
9.脚本:きゃくほん 台本:だいほん
10.給料:きゅうりょう 給与(賃金):きゅうよ(ちんぎん)
11.凶作:きょうさく 不作:ふさく
12.教師:きょうし 教員(先生):きょういん(せんせい)
13.区別:くべつ 区分:くぶん
14.区別:くべつ 差別:さべつ
15.苦心:くしん 苦労:くろう
16.景色:けしき 風景:ふうけい
17.経験:けいけん 体験:たいけん
18.計画:けいかく 意図:いと
19.計画:けいかく 企画:きかく
20.激流:げきりゅう 急流:きゅうりゅう
21.欠点:けってん 短所:たんしょ
22.欠乏:けつぼう 不足:ふそく
23.決意:けつい 決心:けっしん
24.結末:けつまつ 結果:けっか
25.倹約:けんやく 節約:せつやく
26.見物:けんぶつ 見学:けんがく
27.原料:げんりょう 材料:ざいりょう
28.限度:げんど 限界:げんかい
29.故人:こじん 死者:ししゃ
30.公正:こうせい 公平:こうへい
31.最上:さいじょう 最高:さいこう
32.最良:さいりょう 最善:さいぜん
33.昨年:さくねん 去年:きょねん
34.志望:しぼう 志願:しがん
35.死去:しきょ 死亡(他界):しぼう(たかい)
36.自然:しぜん 天然:てんねん
37.辞書:じしょ 辞典:じてん
38.辞任:じにん 辞職:じしょく
39.修正:しゅうせい 修理:しゅうり
40.重体:じゅうたい 危篤:きとく
41.宿屋:やどや 旅館:りょかん
42.準備:じゅんび 用意:ようい
43.所持:しょじ 所有:しょゆう
44.将来:しょうらい 未来:みらい
45.信用:しんよう 信頼:しんらい
46.心配:しんぱい 不安:ふあん
47.製造:せいぞう 製作:せいさく
48.責任:せきにん 責務:せきむ
49.設備:せつび 施設:しせつ
50.節約:せつやく 倹約:けんやく
51.宣伝:せんでん 広告:こうこく
52.祖国:そこく 母国:ぼこく
53.祖先:そせん 先祖:せんぞ
54.増加:ぞうか 増大:ぞうだい
55.対等:たいとう 互角:ごかく
56.大量:たいりょう 多量:たりょう
57.短所:たんしょ 欠点:けってん
58.地域:ちいき 地区(地方):ちく(ちほう)
59.著名:ちょめい 有名:ゆうめい
60.調整:ちょうせい調節:ちょうせつ
61.天気:てんき 天候:てんこう
62.転居:てんきょ 移転:いてん
63.都市:とし 都会:とかい
64.同意:どうい 賛成:さんせい
65.忍耐:にんたい 我慢:がまん
66.非運:ひうん 不運:ふうん
67.美点:びてん 長所:ちょうしょ
68.不在:ふざい 留守:るす
69.不服:ふふく 不満(不平):ふまん(ふへい)
70.文明:ぶんめい 文化:ぶんか
71.勉強:べんきょう 勉学:べんがく
72.未来:みらい 将来:しょうらい
73.無事:ぶじ 安全:あんぜん
74.無礼:ぶれい 失礼(非礼):しつれい(ひれい)
75.目標:もくひょう 目的:もくてき
76.野望:やぼう 野心:やしん
77.容易:ようい 簡単:かんたん
78.用意:ようい 準備:じゅんび
79.領土:りょうど 領地:りょうち
80.和歌:わか 短歌:たんか
--
Nguồn: P.T.Q

►CÔNG TY PITSCO LIÊN TỤC TUYỂN DỤNG, ĐÀO TẠO VÀ GIỚI THIỆU LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN DƯỚI DIỆN VISA THỰC TẬP SINH VÀ VISA KỸ SƯ.

Để nhận được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất, vui lòng đăng ký tại đây. Chúng tôi sẽ liên lạc và tư vấn cho bạn sớm nhất.


go top